Cộng Đồng Giao Thủy Online

» Để có thể tham gia thảo luận, các bạn phải đăng ký làm thành viên, nhấn vào đây để đăng ký.
» Mọi chi tiết xin liên hệ Timac LEO
- Mail: timacleo@gmail.com
- Yahoo: timacleo
- Mobile: 098 4554 531

hông điệp yêu thương jade_purity nhắn với .....: Không tự bảo vệ được bản thân. Đóng tất cả. Bóng tối ............................................................Ông ánh nhắn với .....: chán rồi . . . có khi nào ta chia tay đời nhỉ Ông ánh nhắn với ......: ...ko nên cố chạy theo thứ ko thuộc về mình, dừng lại một nơi làm cho ta đỡ mỏi....jade_purity nhắn với ........: chấp nhận mọi điều rồi. không được nghĩ linh tinh nữa. Quên đi.Thuốc Lào nhắn với all: Nhậu đêMẹ Trẻ Của Thế Kỉ nhắn với 4r: Đan Đanh Đá trở lại và ăn hại gấp 3 ~Ngọc Hội nhắn với giaothuy.com: Kế hoạch tổ chức Offline tại quê hương Giao Thủyzodormoreyht nhắn với ,,,: len loc nha la len loc nha ko bay thi dung co do tay ...bay xacjade_purity nhắn với ........: Tạm biệt cậu, người mà tớ đã từng ..........Siêu Nhân Gao nhắn với tất cả các mem: Hãy luôn đặt mình vào vị trí người khác, nếu điều đó làm tổn thương bạn thì nó cũng sẽ tổn thương người khác.


Online Status Timac LEO | Online Status Thắng Hấp
• Tin tức Giao Thủy Update 24/24

• Thông báo thành lập quỹ mua máy chủ/hosting để phát triển diễn đàn

• Hoàn cảnh và những tấm lòng Giao Thủy

• Quỹ từ thiện Cộng Đồng Giao Thủy Online

• Hỗ trợ Hotline: 098 4554 531 (Đặng Văn Bắc)

Trà thảo dược | Trà giải độc gan | Trà hạ mỡ máu | Trà giảm cân, giảm béo | Trà văn phòng
Hiện kết quả từ 1 tới 3 của 3

Chủ đề: Top 200 trường THPT có điểm thi đại học cao nhất cả nước năm 2012

  1. #1
    Administrator
    Avatar của Timac LEO
    Timac LEO

    Tham gia
    Oct 2009
    Đến từ
    Đống Đa - Hà Nội
    Bài gửi
    15.328
    Thanks
    307
    Thanked 376 Times in 238 Posts

    Top 200 trường THPT có điểm thi đại học cao nhất cả nước năm 2012


    Điểm trung bình thi đại học 3 môn của các trường phổ thông năm 2012 (chỉ xét thí sinh tốt nghiệp năm 2012, những trường có trên 30 lượt thí sinh dự thi các khối

    STT

    Tỉnh / thành Tên trường phổ thông Mã trường Số lượt
    dự thi
    Ex Địa chỉ trường PT
    1 TP Hồ Chí Minh THPT NK ĐH KHTN 2018 499 21.61 153 Nguyễn Chí Thanh Q5
    2 TP Hà Nội THPT Chuyên ĐH SP HN 1A037 426 21.50 136 đường Xuân Thuỷ
    3 TP Hà Nội Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia 1A144 468 21.48 Đường Phạm Văn Đồng-Cầu giấy
    4 TP Đà Nẵng THPT Chuyên Lê Quý Đôn 4005 344 21.42 An Hải Tây, Sơn Trà
    5 Tỉnh Bình Định THPT chuyên Lê Quý Đôn 37003 283 21.22 02 Nguyễn Huệ,TP Quy Nhơn
    6 Tỉnh Nam Định THPT Lê Hồng Phong 25002 707 21.15 Đường Vỵ Xuyên TP NĐ
    7 Tỉnh Nghệ An THPT Chuyên Phan Bội Châu 29006 516 21.08 48 -Lê Hồng Phong
    8 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Chuyên Vĩnh Phúc 16012 412 21.05 Phường Liên Bảo TP Vĩnh Yên
    9 TP Hà Nội THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN 1A045 728 20.96 182 đường Lương Thế Vinh
    10 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Chuyên Hà Tĩnh 30040 309 20.79 Đường Hà Hoàng, X Thạch Trung -TP Hà Tĩnh
    11 TP Hà Nội THPT Hà Nội-Amstecdam 1A003 508 20.75 Phố Hoàng Minh Giám
    12 TP Hồ Chí Minh THPT Lê Hồng Phong 2015 1,026 20.67 235 Nguyễn Văn Cừ Q5
    13 Tỉnh Bình Phước THPT Chuyên Quang Trung 43004 285 20.62 QL14 -P Tân Phú -Đồng Xoài -Bình Phước
    14 Tỉnh Bắc Ninh THPT Chuyên Bắc Ninh 19009 332 20.36 Ph. Ninh Xá -TP Bắc Ninh
    15 Tỉnh Hải Dương THPT Nguyễn Trãi 21013 471 20.13 P. Quang Trung, TP. Hải Dương
    16 Tỉnh Thái Bình THPT Chuyên 26002 497 20.06 Đường Lý Thường Kiệt,TP Thái Bình
    17 TP Hồ Chí Minh THPT Trần Đại Nghĩa 2004 488 20.03 53 Nguyễn Du Q1
    18 Tỉnh Thanh Hóa THPT Chuyên Lam Sơn 28118 424 19.91 P. Ba Đình, TP Thanh Hoá
    19 TP Hải Phòng THPT Chuyên Trần Phú 3013 713 19.86 P. Lương Khánh Thiện,Q. Ngô Quyền
    20 Tỉnh Khánh Hòa THPT chuyên Lê Quí Đôn 41017 299 19.76 Số 67 Yersin, Nha Trang, KH
    21 Tỉnh Đồng Nai THPT Chuyên Lương Thế Vinh 48001 497 19.63 P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa
    22 Tỉnh Hưng Yên THPT chuyên tỉnh Hưng Yên 22011 484 19.60 Phường An Tảo TX Hưng Yên
    23 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Chuyên Quốc Học 33001 1,058 19.56 Phường Vĩnh Ninh, TP Huế
    24 Tỉnh Phú Yên THPT Chuyên Lương Văn Chánh 39005 515 19.54 Thành phố Tuy Hòa
    25 Tỉnh Hà Nam THPT Chuyên Biên Hòa 24011 359 19.42 P. Minh Khai, TP Phủ Lý
    26 Tỉnh Phú Thọ THPT Chuyên Hùng Vương 15005 596 19.25 Phường Tân Dân, TP Vịêt Trì
    27 Tỉnh Long An THPT chuyên Long An 49060 316 19.20 Phường 3, TP Tân An
    28 Tỉnh BàRịa-VT THPT Chuyên Lê Quí Đôn 52004 346 19.07 Phường 1 Vũng Tàu
    29 TP Hà Nội THPT Chuyên Nguyễn Huệ 1B162 838 19.05 Quận Hà Đông
    30 TP Hồ Chí Minh THPT NgThựơngHiền 2046 1,202 19.03 544 CMT8 Q Tân Bình
    31 TP Hà Nội THPT Chu Văn An 1A029 808 19.01 Số 10 Thuỵ Khuê
    32 Tỉnh Đắc Lắc THPT Chuyên Nguyễn Du 40024 631 19.00 TP. Buôn Ma Thuột
    33 Tỉnh KonTum THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành 36003 271 18.97 Phường Thống Nhất TX KonTum
    34 Tỉnh Lào Cai THPT Chuyên tỉnh Lào Cai 8010 311 18.96 Đường M9, phường Bắc Cường - T.p Lào Cai
    35 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Chuyên Lê Khiết 35050 627 18.88 Phường Nghĩa Lộ, Thành phố Quảng Ngãi
    36 Tỉnh Bắc Giang THPT Chuyên Bắc Giang 18012 411 18.81 P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang
    37 Tỉnh Quảng Nam THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 34007 357 18.77 Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam
    38 Tỉnh Quảng Ninh THPT Chuyên Hạ Long 17001 364 18.72 Phường Hồng Hải, TP Hạ Long
    39 Tỉnh Quảng Trị THPT Chuyên LQĐôn 32024 311 18.59 Phường 5-TP. Đông Hà
    40 Tỉnh Bến Tre THPT chuyên Bến Tre 56030 368 18.42 Phường 2-TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
    41 Tỉnh Lâm Đồng THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt 42008 404 18.36 P4 -Đà Lạt
    42 TP Hồ Chí Minh THPT DL Nguyễn Khuyến 2102 3,273 18.35 132 Cộng Hoà,Q Tân Bình
    43 Tỉnh Ninh Bình THPT Chuyên Lương Văn Tụy 27011 557 18.20 Phường Tân Thành TP Ninh Bình
    44 TP Cần Thơ THPT Chuyên Lý Tự Trọng 55013 303 18.19 Phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP CT
    45 Tỉnh Tiền Giang THPT Chuyên TG 53016 406 18.18 Phường 5 TP. Mỹ Tho
    46 Tỉnh Nghệ An Chuyên Toán ĐH Vinh 29007 730 18.14 Lê Duẩn -TP Vinh
    47 Tỉnh Hòa Bình THPT chuyên Hoàng Văn Thụ 23012 464 18.10 Phường Thịnh Lang -Thành phố HB
    48 TP Hà Nội THPT DL Lương Thế Vinh 1A040 1,125 18.09 233 Khương Trung, Thanh Xuân
    49 TP Hà Nội THPT Kim Liên 1A016 1,141 18.07 Ngõ 4C Đặng Văn Ngữ
    50 TP Hà Nội THPT Thăng Long 1A013 1,065 17.96 44 phố Tạ Quang Bửu
    51 Tỉnh Yên Bái THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành 13002 289 17.91 P.Đồng Tâm -TP Yên Bái
    52 Tỉnh Tây Ninh THPT chuyên Hoàng Lệ Kha 46037 490 17.90 Phường 3 Thị xã Tây Ninh
    53 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Chuyên Hùng Vương 38005 727 17.78 Phường Ia Kring, thành phố Pleiku
    54 Tỉnh Bình Dương THPT chuyên Hùng Vương 44002 322 17.75 Đại lộ Bình Dương, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, BD
    55 TP Hồ Chí Minh THPTThực hành/ĐHSP 2019 389 17.73 280 An Dương Vương Q5
    56 Tỉnh Quảng Bình THPT Chuyên Quảng Bình 31004 379 17.65 Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình
    57 Tỉnh Đồng Tháp Trường TC Nghề GTVT 50190 166 17.48 Phường 1, TP Cao Lãnh
    58 Tỉnh Thái Nguyên THPT Chuyên (Năng khiếu) 12010 554 17.48 P. Quang Trung, Tp Thái Nguyên
    59 Tỉnh Bình Thuận THPT Chuyên Trần Hưng Đạo 47013 555 17.34 Đường Nguyễn Văn Linh , Phường Phú Thủy, TP.Phan
    60 TP Hồ Chí Minh THPT Bùi Thị Xuân 2002 1,063 17.32 73 -75 Bùi Thị Xuân Q1
    61 Tỉnh Đồng Tháp Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu 50170 101 17.22 phường 1, TP Cao Lãnh
    62 TP Hà Nội THPT BC Nguyễn Tất Thành 1A033 687 17.20 136 dường Xuân Thuỷ
    63 Tỉnh Trà Vinh THPT Chuyên 58012 325 17.09 Phường 4 ,Thành Phố Trà Vinh , tỉnh Trà Vinh
    64 TP Hồ Chí Minh THPT Gia Định 2056 1,584 16.66 195/29 XV Nghệ Tĩnh Q Bình Thạnh
    65 Tỉnh Nam Định THPT Hải Hậu A 25075 941 16.65 Thị trấn Yên Định H. Hải Hậu
    66 TP Hồ Chí Minh THPT Ng T M Khai 2009 1,040 16.59 275 Điện Biên Phủ Q3
    67 Tỉnh Lạng Sơn THPT Chu Văn An 10002 430 16.46 Phường Đông Kinh TP Lạng Sơn
    68 Tỉnh Vĩnh Long THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 57015 618 16.45 Phường 4, Thành phố Vĩnh Long
    69 Tỉnh BàRịa-VT THPT Vũng Tàu 52001 942 16.37 Đường Thi Sách, Phường 8, TP Vũng Tàu
    70 Tỉnh An Giang THPT Thoại Ngọc Hầu 51002 774 16.36 P. Mỹ Bình, LX
    71 Tỉnh Nam Định THPT Giao Thuỷ A 25027 907 16.23 Thị trấn Ngô Đồng H. Giao Thuỷ
    72 TP Hà Nội THPT Yên Hoà 1A032 769 16.18 251 Nguyễn Khang, Q. Cầu Giấy
    73 Tỉnh Ninh Thuận THPT chuyên Lê Quí Đôn 45017 562 16.17 P.Mỹ Hải, Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
    74 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Hai Bà Trưng 16082 206 16.17 Thị xã Phúc Yên
    75 Tỉnh Cà Mau THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển 61016 295 16.15 P2-TP Cà Mau-Cà Mau
    76 TP Hải Phòng THPT Thái Phiên 3014 1,033 16.09 P.Cầu Tre, Q. Ngô Quyền
    77 TP Đà Nẵng THPT Phan Châu Trinh 4002 2,412 16.08 Hải Châu 1, Hải Châu
    78 Tỉnh Kiên Giang THPT Huỳnh Mẫn Đạt 54002 602 16.04 Thành phố Rạch Giá -Kiên Giang
    79 TP Hồ Chí Minh THPT Trần Phú 2051 1,708 16.01 3 Lê Thúc Họach P. Phú Thọ Hòa, Tân Phú
    80 TP Hồ Chí Minh THPT Lê Qúy Đôn 2008 603 15.99 110 Nguyễn Thị Minh Khai Q3
    81 Tỉnh Sóc Trăng THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai 59003 344 15.96 Đường Hồ Nước Ngọt, P6, TP Sóc Trăng
    82 Tỉnh Thừa thiên-Huế Khối chuyên ĐHKH Huế 33010 153 15.95 Phường Phú Nhuận, TP Huế
    83 Tỉnh Nam Định THPT Xuân Trường B 25021 683 15.95 Xã Xuân Vinh H. Xuân Trường
    84 Tỉnh Nam Định THPT Trần Hưng Đạo 25003 780 15.94 Đường 38 A TP NĐ
    85 TP Hồ Chí Minh THPT Phú Nhuận 2057 1,221 15.92 5 Hoàng Minh Giỏm p.9 Q Phú Nhuận
    86 Tỉnh Nghệ An THPT Huỳnh Thúc Kháng 29002 853 15.92 54 Lê Hồng Phong
    87 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hàm Rồng 28002 696 15.91 P. Trường Thi,TP Thanh Hoá
    88 TP Hà Nội TH PT Phan Đình Phùng 1A000 1,023 15.90 67B phố Cửa Bắc , Q.Ba Đình
    89 Tỉnh Hậu Giang THPT chuyên Vị Thanh 64039 196 15.89 Phường 1 thành phố Vị Thanh
    90 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Yên Lạc 16051 712 15.85 Thị trấn Yên Lạc H Yên Lạc
    91 Tỉnh Lâm Đồng THPT Bảo Lộc 42026 826 15.84 TX Bảo Lộc
    92 TP Hà Nội THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm 1A008 1,001 15.83 8 phố Hai Bà Trưng
    93 Tỉnh Hải Dương THPT Tứ Kỳ 21030 737 15.82 TT Tứ Kỳ, H. Tứ Kỳ
    94 TP Hà Nội THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa 1A017 1,192 15.77 195 ngõ Xã Đàn II
    95 TP Hồ Chí Minh THPT Ng Công Trứ 2045 1,710 15.76 97 Quang Trung Q Gò Vấp
    96 Tỉnh Hải Dương THPT Bình Giang 21039 528 15.73 Xã Thái Học, H. Bình Giang
    97 Tỉnh Ninh Bình THPT Yên Khánh A 27081 729 15.68 Xã Khánh Hội H Yên Khánh
    98 Tỉnh Thanh Hóa THPT Bỉm Sơn 28009 573 15.67 P. Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn
    99 TP Hải Phòng THPT Ngô Quyền 3007 1,008 15.67 P..Mê Linh, Q. Lê chân
    100 Tỉnh Tuyên Quang THPT Chuyên tỉnh 9009 424 15.67 Phường Minh Xuân, TP.Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
    101 Tỉnh Thái Bình THPT Nguyễn Đức Cảnh 26004 1,051 15.66 Đường Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình
    102 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Lê Xoay 16041 698 15.65 Thị trấn Vĩnh Tường H Vĩnh Tường
    103 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Nguyễn Huệ 33003 1,105 15.57 Phường Thuận Thành, TP Huế
    104 Tỉnh Đồng Nai THPT Ngô Quyền 48003 909 15.56 P.Trung Dũng, TP.Biên Hòa
    105 TP Hà Nội THPT Nguyễn Gia Thiều 1A055 1,038 15.49 27 ngõ 298, Ngọc Lâm, L. Biên
    106 Tỉnh Nam Định THPT Nguyễn Khuyến 25004 684 15.47 Nguyễn Du TP NĐ
    107 Tỉnh Hải Dương THPT Hồng Quang 21014 803 15.47 P. Trần Phú, TP. Hải Dương
    108 Tỉnh Khánh Hòa THPT Lý Tự Trọng 41015 1,164 15.45 Số 03, Lý Tự Trọng, P.Lộc Thọ, Nha Trang , KH
    109 TP Hà Nội THPT Ng. Thị Minh Khai 1A061 823 15.44 Xã Phú Diễn, Huyện Từ Liêm
    110 TP Hà Nội THPT DL Đoàn Thị Điểm 1A158 77 15.44 Khu Đô thị Mỹ Đình Từ Liêm
    111 Tỉnh Bắc Ninh THPT Thuận Thành 1 19021 1,061 15.44 Xã Gia Đông -Thuận Thành
    112 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Trần Phú 16011 648 15.41 Phường Liên Bảo TP Vĩnh Yên
    113 Tỉnh Ninh Bình THPT Nguyễn Huệ 27021 427 15.37 Phường Bắc Sơn TX Tam Điệp
    114 Tỉnh Nam Định THPT Lý Tự Trọng 25051 748 15.35 Xã Nam Thanh H. Nam Trực
    115 TP Hà Nội THPT Nhân Chính 1A147 756 15.33 Phố Ngụy Như Kon Tum, TXuân
    116 Tỉnh Hải Dương THPT Kim Thành 21025 627 15.28 TT Phú Thái, H. Kim Thành
    117 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Du 2034 1,118 15.23 XX1 Đồng Nai CX Bắc Hải Q10
    118 Tỉnh Hải Dương THPT Gia Lộc 21032 744 15.15 TT Gia Lộc, H. Gia Lộc
    119 TP Hà Nội THPT Phạm Hồng Thái 1A002 875 15.15 Phố Nguyễn Văn Ngọc
    120 Tỉnh Nam Định THPT Lê Quý Đôn 25062 586 15.09 Thị trấn Cổ Lễ H. Trực Ninh
    121 Tỉnh Nam Định THPT Tống Văn Trân 25034 818 15.09 Thị trấn Lâm H. ý Yên
    122 TP Hồ Chí Minh THPT Mạc Đỉnh Chi 2021 1,820 15.08 458 Hùng Vương Q6
    123 Tỉnh Đồng Tháp THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu 50230 541 15.05 Phường 1, Thị xã Sa Đéc
    124 Tỉnh Hải Dương THPT Thanh Hà 21022 717 15.03 TT Thanh Hà, H. Thanh Hà
    125 TP Hà Nội THPT DL Nguyễn Siêu 1A036 100 15.03 Phố Trung Kính-Cầu Giấy
    126 TP Hà Nội THPT Sơn Tây 1B168 946 15.01 Thị xã Sơn Tây
    127 TP Hà Nội THPT Việt -Đức 1A007 1,071 15.01 47 Lý Thường Kiệt, Q.Hoàn Kiếm
    128 Tỉnh Thái Bình THPT Bắc Đông Quan 26025 1,031 14.97 Thị Trấn Đông Hưng - Thái Bình
    129 Tỉnh Bắc Giang THPT Ngô Sỹ Liên 18011 800 14.97 P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang
    130 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Ngô Gia Tự 16031 656 14.96 Thị trấn Xuân Hoà H Lập Thạch
    131 Tỉnh Hưng Yên THPT Trần Hưng Đạo 22040 283 14.90 Xã Thiện Phiến H Tiên Lữ
    132 Tỉnh Bình Định THPT Quốc học 37001 986 14.89 09 Trần Phú,TP Quy Nhơn
    133 TP Hồ Chí Minh THPT Đinh Thiện Lý 2199 32 14.89 Lô P1, Khu A, Đô thị mới Nam Thành phố, P. Tân Pho
    134 TP Hồ Chí Minh THPT DL Ngôi Sao 2116 145 14.87 Đường 18 P.Bình Trị Đông B Bình Tân
    135 Tỉnh Điện Biên THPT Chuyên Lê Quí Đôn 62002 419 14.86 Phố 10-Mường Thanh Thành phố ĐB Phủ
    136 Tỉnh Hải Dương THPT Ninh Giang 21034 718 14.81 TT Ninh Giang, H. Ninh Giang
    137 Tỉnh Đắc Lắc THPT Thực hành Cao Nguyên 40059 543 14.80 TP.Buôn Ma Thuột
    138 Tỉnh Cao Bằng THPT Chuyên Cao Bằng 6004 274 14.77 Thị xã Cao Bằng
    139 TP Hồ Chí Minh THPT Trưng Vương 2001 1,107 14.76 3 Nguyễn Bỉnh Khiêm Q1
    140 TP Hà Nội THPT DL Đào Duy Từ 1A104 294 14.74 182 đường Lương Thế Vinh
    141 Tỉnh Bạc Liêu THPT Chuyên Bạc Liêu 60009 406 14.73 Phường 1, thành phố Bạc Liêu
    142 Tỉnh Quảng Trị THPT TX Quảng Trị 32016 816 14.71 Phường1-Thị xã Quảng Trị
    143 Tỉnh Thái Bình THPT Quỳnh Côi 26009 873 14.68 Thị trấn Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
    144 TP Hà Nội THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông 1B163 1,103 14.68 p, Nguyễn Trãi, Hà Đông
    145 Tỉnh Ninh Bình THPT Kim Sơn A 27071 558 14.68 Thị trấn Phát Diệm H Kim Sơn
    146 TP Hà Nội THPT NEWTON 1A263 49 14.66 Khu TT Q Gia, Mỹ Đình, T Liêm
    147 TP Hà Nội THPT DL Trí Đức 1A064 479 14.64 Phú Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm
    148 TP Hà Nội THPT Ngọc Hồi 1A067 801 14.57 Xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì
    149 Tỉnh Bắc Ninh THPT Lý Thái Tổ 19016 819 14.56 Ph. Đình Bảng - TX.Từ Sơn
    150 Tỉnh Hải Dương THPT Nam Sách 21020 767 14.51 TT Nam Sách, H. Nam Sách
    151 Tỉnh Đắc Lắc THPT Buôn Ma Thuột 40002 932 14.50 TP. Buôn Ma Thuột
    152 Tỉnh Quảng Nam THPT Trần Quý Cáp 34009 691 14.46 Thành phố Hội An, Quảng Nam
    153 Tỉnh Thái Bình THPT Bắc Duyên Hà 26018 801 14.45 Thị Trấn Hưng Hà - Thái Bình
    154 TP Hà Nội THPT Trần Nhân Tông 1A012 1,101 14.42 15 phố Hương Viên
    155 TP Hải Phòng THPT Vĩnh Bảo 3072 869 14.40 Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo
    156 Tỉnh Nam Định THPT Đại An 25038 345 14.39 Xã Yên Đồng H. ý Yên
    157 Tỉnh Nam Định THPT Giao Thuỷ B 25028 698 14.37 Xã Giao Yến H. Giao Thuỷ
    158 Tỉnh KonTum THPT Kontum 36001 723 14.36 Phường Quyết Thắng TX KonTum
    159 Tỉnh Quảng Nam THPT Trần Cao Vân 34003 826 14.36 Phường An Mỹ, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam
    160 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Hai Bà Trưng 33002 1,093 14.34 Phường Vĩnh Ninh, TP Huế
    161 Tỉnh Quảng Nam THPT Sào Nam 34013 1,098 14.32 H. Duy Xuyên, Quảng Nam
    162 TP Hồ Chí Minh THPT Ng Hữu Huân 2059 997 14.31 11 Đoàn Kết , P. Bình Thọ Q Thủ Đức
    163 Tỉnh Bắc Ninh THPT Yên Phong 1 19026 1,134 14.31 Thị trấn Chờ -Yên Phong
    164 Tỉnh Thái Nguyên THPT Chu Văn An 12014 607 14.29 P. Hương Sơn, Tp Thái Nguyên
    165 Tỉnh Đồng Nai THPT Long Khánh 48016 1,096 14.28 02 CMT8 TX.Long Khánh
    166 TP Hồ Chí Minh THPT Hùng Vương 2016 1,880 14.28 124 Hồng Bàng, Q5
    167 TP Hồ Chí Minh THPTDL Thái Bình 2105 171 14.27 236/10 Nguyễn Thái Bình, Q Tân Bình
    168 Tỉnh Thái Bình THPT Đông Thụy Anh 26052 953 14.26 Thị Trấn Diêm Điền - Thái Thụy - Thái Bình
    169 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Hữu Cầu 2076 642 14.26 Số 7 Nguyễn ảnh Thủ, Trung Chánh, Hóc Môn
    170 Tỉnh Đồng Nai THPT Nguyễn Trãi 48006 772 14.26 Phường Tân Biên, TP.Biên Hòa
    171 TP Hà Nội THPT Liên Hà 1A079 1,057 14.24 Xã Liên Hà, H Đông Anh
    172 Tỉnh Quảng Ninh THPT Hồng Gai 17004 591 14.21 Phường Hồng Hải, TP Hạ Long
    173 Tỉnh Phú Thọ THPT Việt Trì 15001 666 14.20 Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì
    174 Tỉnh Thái Bình THPT Nguyễn Du 26039 820 14.18 Thị Trấn Thanh Nê - Kiến Xương - Thái Bình
    175 Tỉnh Hải Dương THPT Phúc Thành 21029 432 14.16 Xã Phúc Thành, H. Kinh Môn
    176 TP Hải Phòng THPT Tiên Lãng 3064 684 14.13 Thị Trấn Tiên lãng, H. Tiên Lãng
    177 Tỉnh Hải Dương THPT Nhị Chiểu 21028 441 14.12 TT Phú Thứ, H. Kinh Môn
    178 Tỉnh Nam Định THPT Nghĩa Hưng B 25068 708 14.12 Xã Nghĩa Tân H. Nghĩa Hưng
    179 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Hiền 2038 817 14.11 3 Dương Đình Nghệ Q11
    180 Tỉnh Bình Dương THPT Dĩ An 44024 561 14.09 TT Dĩ An Dĩ An - Bình Dương
    181 Tỉnh Bắc Cạn THPT Chuyên 11019 200 14.09 P. Sông Cầu -TX Bắc Kạn
    182 Tỉnh Thái Bình THPT Nguyễn Trãi 26032 819 14.05 Xã Hoà Bình- Vũ Thư - Thái Bình
    183 TP Hồ Chí Minh THPT Đông Dương 2193 70 14.04 134/2 đường số 6 PK4, P. Tam Phú, Q. Thủ Đức
    184 Tỉnh Hưng Yên THPT Văn Giang 22057 788 14.03 Xã Cửu Cao H Văn Giang
    185 Tỉnh Thanh Hóa THPT Lê Lợi 28045 771 14.03 Thị Trấn Thọ Xuân
    186 Tỉnh Hải Dương THPT Thanh Miện 21036 531 14.02 TT Thanh Miện, H. Thanh Miện
    187 Tỉnh Hải Dương THPT Hà Bắc 21024 414 14.01 Xã Cẩm Chế, H. Thanh Hà
    188 TP Hà Nội THPT Xuân Đỉnh 1A060 807 13.99 Xã Xuân Đỉnh, H. Từ Liêm
    189 TP Cần Thơ THPT Châu Văn Liêm 55002 1,166 13.99 Phường An Cư, Q.Ninh Kiều, TP CT
    190 Tỉnh Quảng Ninh THPT Uông Bí 17024 574 13.99 P. Quang Trung, Uông Bí
    191 Tỉnh Nam Định THPT Nghĩa Hưng A 25067 954 13.95 Thị trấn Liễu Đề H. Nghĩa Hưng
    192 Tỉnh Hải Dương THPT Đoàn Thượng 21033 389 13.94 Xã Đoàn Thượng, H. Gia Lộc
    193 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Trần Quốc Tuấn 35015 900 13.94 P. Nguyễn Nghiêm, TP Quảng Ngãi
    194 Tỉnh Phú Thọ THPT Thanh Thuỷ 15058 440 13.93 Xã La Phù, H. Thanh Thuỷ
    195 Tỉnh Hưng Yên THPT Khoái Châu 22027 558 13.90 Thị trấn Khoái Châu
    196 TP Hải Phòng THPT Trần Nguyên Hãn 3008 1,039 13.89 P.Lam Sơn, Q. Lê Chân
    197 TP Hồ Chí Minh THPT An Dương Vương 2226 99 13.88 51/4 Hòa Bình F.Tân Thới Hòa Quận Tân Phú
    198 Tỉnh Lâm Đồng THPT Trần Phú -Đà Lạt 42002 592 13.87 P10 -Đà Lạt
    199 Tỉnh Hòa Bình Phổ thông Dân tộc nội trú 23016 209 13.86 Phường Tân Hoà -Thành phố HB
    200 Tỉnh Hải Dương THPT Kinh Môn 21027 694 13.86 TT An Lưu, H. Kinh Môn

    wWw.GiaoThuy.Com

    Link rút gọn:
    Chữ ký của Timac LEO




  2. # ADS
     

  3. #2
    Cựu Ban Quản Trị
    Avatar của Lil Shady
    Lil Shady

    Tham gia
    Jan 2010
    Đến từ
    Hải An - Hải Phòng
    Bài gửi
    1.365
    Thanks
    22
    Thanked 57 Times in 40 Posts

    Bảng xếp hạng các tỉnh nỳ:

    wWw.GiaoThuy.Com

    Chữ ký của Lil Shady
    Welcome to Vì Một Người 09735.90.6.21

    Đằng sau gương mặt cười dễ thương này là



    Đừng đùa với Heo

  4. #3
    Thành viên mới
    Avatar của Cỏ Mùa Thu
    Cỏ Mùa Thu

    Tham gia
    Mar 2011
    Bài gửi
    25
    Thanks
    1
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    171TP Hà NộiTHPT Liên Hà1A0791,05714.24Xã Liên Hà, H Đông Anh

    Nguồn bài viết: http://giaothuy.com/forum/threads/51...-nam-2012.html

    wWw.GiaoThuy.Com


Chủ đề tương tự

  1. Đề thi tốt nghiệp THPT môn Anh đề 963 năm 2012
    By Timac LEO in forum Đề thi và đáp án thi tốt nghiệp THPT năm 2012
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 04-06-2012, 05:24 PM
  2. Đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2012
    By Timac LEO in forum Đề thi và đáp án thi tốt nghiệp THPT năm 2012
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 04-06-2012, 10:29 AM
  3. Đáp án môn Lịch Sử tốt nghiệp THPT năm 2012
    By Timac LEO in forum Đề thi và đáp án thi tốt nghiệp THPT năm 2012
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 03-06-2012, 02:36 PM
  4. Đề thi tốt nghiệp THPT môn Hóa mã đề 859 năm 2012
    By Timac LEO in forum Đề thi và đáp án thi tốt nghiệp THPT năm 2012
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 02-06-2012, 04:34 PM
  5. Đề thi tốt nghiệp THPT môn Hóa mã đề 415 năm 2012
    By Timac LEO in forum Đề thi và đáp án thi tốt nghiệp THPT năm 2012
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 02-06-2012, 04:34 PM

Có thể tìm thấy trang này bằng những từ khóa tìm kiếm:

top 200 trường thpt có điểm thi đh cao nhất năm 2012

top 100 trường thpt chất lượng nhất việt nam năm 2012

bang xep hang truong thpt ca nuoc

danh sách top 200 truong thpt năm 2012 tren ca nuoc

Top 200 truong thpt co diem thi dai hoc cao nhat ca nuoc

top 200 truong thpt co diem thi dh cao nhat 2012

bảng xếp hạng các trường thpt cá nước năm 2012

top cac truong thpt trong ca nuoc

xep hang he thong các thpt ca nuoc

top 200 trường thpt chất lượng nhất việt nam 2012

top truong thpt tot nhat 2012xếp hạng top 100 trường thpttop 200 truong thpt dau 2011-2012Bảng xếp hạng các trường thpt trên cả nước 2012Bảng xếp hạng 100 trường THPT tốt nhất cả nước nam 2012bảng xếp hạng top 100 trường thpt năm 2012dap an de thidai hoc mon vat ly khoi a nam 21013 ma de 681bảng xếp hạng các trường thpt cả nướcxep hang truong cap 3 ca nuoc 2012top các trường thpt hàng đầu việt nam 2012xếp hạng các trường thpt chuyên cả nướcbang xep hang top 100 thpt 2012bảng xếp hạng các trường thpt 2012 top 100top 200 truong thpt 2013bảng xếp hạng các trường thpt 2012 cả nước

Tags for this Thread

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •  

1464
Lượt xem